les mocassins
Pronunciation
/mɔkasɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mocassins"trong tiếng Pháp

Les mocassins
01

giày moccasin, giày không dây

chaussures souples, sans lacets, souvent en cuir ou en daim
les mocassins definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mocassins
Các ví dụ
Elle a acheté des mocassins en daim pour le printemps.
Cô ấy đã mua giày moccasin bằng da lộn cho mùa xuân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng