Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mixeur
01
máy xay, máy trộn
appareil électrique pour mixer, broyer ou émulsionner des aliments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mixeurs
Các ví dụ
J'utilise le mixeur pour faire des smoothies.
Tôi sử dụng máy xay để làm sinh tố.
02
bộ trộn âm thanh, bàn trộn âm
appareil pour contrôler et mélanger des signaux audio
Các ví dụ
Il ajuste les niveaux avec le mixeur.
Anh ấy điều chỉnh các mức với bộ trộn.



























