Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mixeur
[gender: masculine]
01
máy xay, máy trộn
appareil électrique pour mixer, broyer ou émulsionner des aliments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mixeurs
Các ví dụ
Le mixeur a une fonction pour hacher les noix.
Máy xay có chức năng băm hạt.
02
bộ trộn âm thanh, bàn trộn âm
appareil pour contrôler et mélanger des signaux audio
Các ví dụ
Ce mixeur a huit canaux.
Máy trộn âm thanh này có tám kênh.



























