la mise en scène
mise
mɪz
miz
en
ã
an
scène
sɛ:n
sen

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise en scène"trong tiếng Pháp

La mise en scène
01

sân khấu hóa, dàn dựng

manière dont une pièce, un spectacle ou un film est organisé et présenté sur scène 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mises en scène
Các ví dụ
La mise en scène de cette pièce est très originale. 

Cách dàn dựng của vở kịch này rất độc đáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng