Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La miniature
01
tiểu họa, tranh tiểu họa
petite peinture très détaillée
Các ví dụ
Le musée expose des miniatures persanes du XVIᵉ siècle.
Bảo tàng trưng bày các tiểu họa Ba Tư từ thế kỷ XVI.
02
mô hình thu nhỏ, bản sao thu nhỏ
reproduction réduite d'un objet réel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
miniatures
Các ví dụ
Il a offert une miniature de la tour Eiffel à sa sœur.
Anh ấy đã tặng cho chị gái mình một mô hình thu nhỏ của tháp Eiffel.
miniature
01
thu nhỏ, tí hon
qui est très petit, de taille réduite, ou qui reproduit quelque chose à une échelle très réduite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus miniature
so sánh hơn
plus miniature
có thể phân cấp
giống đực số ít
miniature
giống đực số nhiều
miniatures
giống cái số ít
miniature
giống cái số nhiều
miniatures
Các ví dụ
Elle a acheté une caméra miniature pour ses voyages.
Cô ấy đã mua một chiếc máy ảnh mini cho những chuyến du lịch của mình.
Cây Từ Vựng
miniature
mini



























