le milieu
mili
mil
mil
eu
yeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "milieu"trong tiếng Pháp

Le milieu
01

giữa, trung tâm

position centrale entre deux extrémités ; moment intermédiaire 
le milieu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
milieux
Các ví dụ
Il s'est assis au milieu de la salle. 

Anh ấy ngồi ở giữa phòng.

02

môi trường, hoàn cảnh

environnement physique ou social dans lequel on évolue 
le milieu definition and meaning
Các ví dụ
Les plantes s'adaptent à leur milieu naturel. 

Thực vật thích nghi với môi trường tự nhiên của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng