Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le milieu
01
giữa, trung tâm
position centrale entre deux extrémités ; moment intermédiaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
milieux
Các ví dụ
Il s'est assis au milieu de la salle.
Anh ấy ngồi ở giữa phòng.
02
môi trường, hoàn cảnh
environnement physique ou social dans lequel on évolue
Các ví dụ
Les plantes s'adaptent à leur milieu naturel.
Thực vật thích nghi với môi trường tự nhiên của chúng.



























