Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le milieu
[gender: masculine]
01
giữa, trung tâm
position centrale entre deux extrémités ; moment intermédiaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
milieux
Các ví dụ
La clé était cachée au milieu des livres.
Chìa khóa được giấu ở giữa những cuốn sách.
02
môi trường, hoàn cảnh
environnement physique ou social dans lequel on évolue
Các ví dụ
Les poissons tropicaux ne survivent pas dans nos milieux aquatiques.
Cá nhiệt đới không thể sống sót trong môi trường nước của chúng tôi.



























