la migraine
Pronunciation
/miɡʁɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "migraine"trong tiếng Pháp

La migraine
[gender: feminine]
01

chứng đau nửa đầu, chứng đau đầu

forte douleur pulsante à la tête, souvent accompagnée de nausées ou de sensibilité à la lumière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
migraines
Các ví dụ
Il a dû rentrer chez lui à cause d' une migraine.
Anh ấy phải về nhà vì chứng đau nửa đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng