la migraine
mig
mig
mig
raine
ʁɛɪn
rein

Định nghĩa và ý nghĩa của "migraine"trong tiếng Pháp

La migraine
01

chứng đau nửa đầu, chứng đau đầu

forte douleur pulsante à la tête, souvent accompagnée de nausées ou de sensibilité à la lumière 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
migraines
Các ví dụ
Elle souffre de migraines depuis son adolescence. 

Cô ấy bị chứng đau nửa đầu từ thời thanh thiếu niên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng