Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La migraine
01
chứng đau nửa đầu, chứng đau đầu
forte douleur pulsante à la tête, souvent accompagnée de nausées ou de sensibilité à la lumière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
migraines
Các ví dụ
Elle souffre de migraines depuis son adolescence.
Cô ấy bị chứng đau nửa đầu từ thời thanh thiếu niên.



























