mignon
Pronunciation
/miɲɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mignon"trong tiếng Pháp

01

dễ thương, đáng yêu

charmant par sa petite taille, sa douceur ou son innocence
mignon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mignon
so sánh hơn
plus mignon
có thể phân cấp
giống đực số ít
mignon
giống đực số nhiều
mignons
giống cái số ít
mignonne
giống cái số nhiều
mignonnes
Các ví dụ
Elle porte une robe mignonne avec des fleurs.
Cô ấy mặc một chiếc váy dễ thương với hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng