le micro-ondes
Pronunciation
/mikʁo ɔ̃d/

Định nghĩa và ý nghĩa của "micro-ondes"trong tiếng Pháp

Le micro-ondes
01

lò vi sóng, lò vi ba

appareil électroménager qui chauffe ou cuit rapidement les aliments
le micro-ondes definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
micro-ondes
Các ví dụ
Elle a acheté un nouveau micro-ondes pour la cuisine.
Cô ấy đã mua một lò vi sóng mới cho nhà bếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng