Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mi-temps
01
giải lao, nghỉ giữa hiệp
pause entre deux parties d'un match, notamment au football
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mi-temps
Các ví dụ
Après la mi-temps, le jeu est devenu plus rapide.
Sau giải lao, trò chơi trở nên nhanh hơn.
02
công việc bán thời gian, làm việc bán thời gian
travail avec moins d'heures que le plein temps
Các ví dụ
Un emploi à mi-temps peut convenir aux étudiants.
Một công việc bán thời gian có thể phù hợp với sinh viên.



























