la mi-temps
mi
mitɑ̃
mitaa
temps

Định nghĩa và ý nghĩa của "mi-temps"trong tiếng Pháp

La mi-temps
01

giải lao, nghỉ giữa hiệp

pause entre deux parties d'un match, notamment au football 
la mi-temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mi-temps
Các ví dụ
L'équipe a marqué juste avant la mi-temps. 

Đội đã ghi bàn ngay trước giờ nghỉ.

02

công việc bán thời gian, làm việc bán thời gian

travail avec moins d'heures que le plein temps 
le mi-temps definition and meaning
Các ví dụ
Il travaille à mi-temps depuis la naissance de son fils. 

Anh ấy làm việc bán thời gian từ khi con trai chào đời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng