mental
Pronunciation
/mɑ̃tˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mental"trong tiếng Pháp

01

tinh thần, trí tuệ

qui concerne l'esprit ou les processus de pensée
mental definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mental
giống đực số nhiều
mentaux
giống cái số ít
mentale
giống cái số nhiều
mentales
Các ví dụ
Elle suit un traitement pour sa santé mentale.
Cô ấy đang trải qua một quá trình điều trị cho sức khỏe tâm thần của mình.
02

tinh thần, trí tuệ

qui se rapporte aux processus cognitifs et intellectuels
mental definition and meaning
Các ví dụ
J' ai une image mentale très précise de l' endroit.
Tôi có một hình ảnh tinh thần rất chính xác về địa điểm đó.
Le mental
[gender: masculine]
01

tư duy, tâm lý

état psychologique et capacité de résistance face aux difficultés
le mental definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle travaille son mental avec un coach.
Cô ấy đang làm việc với huấn luyện viên để rèn luyện tinh thần của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng