Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mental
01
tinh thần, trí tuệ
qui concerne l'esprit ou les processus de pensée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mental
giống đực số nhiều
mentaux
giống cái số ít
mentale
giống cái số nhiều
mentales
Các ví dụ
Il a une grande force mentale.
Anh ấy có sức mạnh tinh thần lớn.
02
tinh thần, trí tuệ
qui se rapporte aux processus cognitifs et intellectuels
Các ví dụ
Il fait des exercices de visualisation mentale.
Anh ấy thực hiện các bài tập hình dung tinh thần.
Le mental
01
tư duy, tâm lý
état psychologique et capacité de résistance face aux difficultés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce sportif a un mental d'acier.
Vận động viên này có một tinh thần thép.



























