Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
menacer
01
đe dọa, hăm dọa
faire savoir à quelqu'un qu'on pourrait lui nuire ou lui causer un problème
Các ví dụ
Les voleurs ont menacé les témoins.
Những tên trộm đã đe dọa các nhân chứng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đe dọa, hăm dọa