Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le match nul
[gender: masculine]
01
trận hòa, kết quả hòa
résultat d'un match où les deux équipes ont le même score, souvent zéro zéro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matches nuls
Các ví dụ
Le match nul maintient les deux équipes à égalité au classement.
Trận hòa giữ cho cả hai đội ngang bằng nhau trên bảng xếp hạng.



























