la marée noire
marée
maʁe
mare
noire
nwaʁ
nvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "marée noire"trong tiếng Pháp

La marée noire
01

thủy triều đen, sự tràn dầu

pollution maritime causée par le déversement d'hydrocarbures (pétrole) dans l'océan 
la marée noire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
marées noires
Các ví dụ
La marée noire a tué des milliers d'oiseaux marins. 

Thủy triều đen đã giết chết hàng ngàn con chim biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng