la marée
marée
maʁe:
mare
mariemargemartemariée

Định nghĩa và ý nghĩa của "marée"trong tiếng Pháp

La marée
01

thủy triều, triều cường

mouvement périodique de montée et descente du niveau de la mer 
la marée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La marée est haute à midi aujourd'hui. 

Thủy triều cao vào buổi trưa hôm nay.

02

thủy triều người, làn sóng người

grande foule en mouvement qui ressemble aux vagues de la mer 
Các ví dụ
Une marée humaine a envahi les rues pendant la manifestation. 

Một đợt thủy triều người tràn ngập các đường phố trong cuộc biểu tình.

03

hải sản tươi, sản phẩm biển tươi

produit frais de la mer destiné à la consommation 
Các ví dụ
Le marché propose une belle marée ce matin. 

Chợ đề xuất một marée đẹp sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng