le mars
mars
maʁs
mars
farce

Định nghĩa và ý nghĩa của "mars"trong tiếng Pháp

Le mars
01

tháng Ba, tháng ba

mois de l'année où commence le printemps, troisième du calendrier 
le mars definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mars
Các ví dụ
Mars est le début du printemps. 

Tháng Ba là sự khởi đầu của mùa xuân.

02

Sao Hỏa, Hành tinh Đỏ

quatrième planète à partir du Soleil 
le Mars definition and meaning
Các ví dụ
Mars est appelée la planète rouge. 

Sao Hỏa được gọi là hành tinh đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng