Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marquant
01
đáng nhớ, nổi bật
qui attire l'attention ou qui reste dans la mémoire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus marquant
so sánh hơn
plus marquant
có thể phân cấp
giống đực số ít
marquant
giống đực số nhiều
marquants
giống cái số ít
marquante
giống cái số nhiều
marquantes
Các ví dụ
Le discours du président a été un moment marquant de la cérémonie.
Bài phát biểu của tổng thống là một khoảnh khắc đáng chú ý của buổi lễ.



























