Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marié
01
đã kết hôn, có gia đình
qui a un conjoint par le mariage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
marié
giống đực số nhiều
mariés
giống cái số ít
mariée
giống cái số nhiều
mariées
Các ví dụ
Mon frère est marié depuis cinq ans.
Anh trai tôi đã kết hôn được năm năm.
Le marié
01
chú rể, tân lang
homme le jour de son mariage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mariés
Các ví dụ
Le marié attend sa future femme devant la mairie.
Chú rể đang chờ vợ sắp cưới của mình trước tòa thị chính.



























