marié
Pronunciation
/maʀje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marié"trong tiếng Pháp

01

đã kết hôn, có gia đình

qui a un conjoint par le mariage
marié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
marié
giống đực số nhiều
mariés
giống cái số ít
mariée
giống cái số nhiều
mariées
Các ví dụ
Ils sont mariés et très heureux.
Họ đã kết hôn và rất hạnh phúc.
Le marié
[gender: masculine]
01

chú rể, tân lang

homme le jour de son mariage
le marié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mariés
Các ví dụ
Le marié porte un costume élégant.
Chú rể mặc một bộ vest lịch lãm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng