le marché
ma
ma
ma
rché
ʁʃe
rshe
marche

Định nghĩa và ý nghĩa của "marché"trong tiếng Pháp

Le marché
01

chợ, thị trường

lieu où l'on achète et vend des biens ou des services 
le marché definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marchés
Các ví dụ
Je vais au marché pour acheter des fruits et légumes. 

Tôi đi chợ để mua trái cây và rau củ.

02

chợ, thị trường

lieu ou système d'échange de biens, services ou capitaux dans l'économie 
le marché definition and meaning
Các ví dụ
Le marché de l'immobilier est en pleine croissance. 

Thị trường bất động sản đang tăng trưởng mạnh mẽ.

03

thỏa thuận, giao dịch

accord commercial ou transaction entre deux parties 
Các ví dụ
Ils ont conclu un marché pour la vente de l'immeuble. 

Họ đã ký kết một thị trường cho việc bán tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng