Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le marché
01
chợ, thị trường
lieu où l'on achète et vend des biens ou des services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marchés
Các ví dụ
Ils vendent des produits locaux au marché du village.
Họ bán các sản phẩm địa phương tại chợ làng.
02
chợ, thị trường
lieu ou système d'échange de biens, services ou capitaux dans l'économie
Các ví dụ
Le marché financier est très instable cette semaine.
Thị trường tài chính rất bất ổn trong tuần này.
03
thỏa thuận, giao dịch
accord commercial ou transaction entre deux parties
Các ví dụ
Les agriculteurs passent des marchés avec les commerçants locaux.
Nông dân ký kết thỏa thuận với các thương nhân địa phương.



























