le marchandage
marchandage
maʁʃɑ̃daʒ
marshaadazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "marchandage"trong tiếng Pháp

Le marchandage
01

mặc cả, thương lượng

discussion entre vendeur et acheteur pour faire baisser le prix d'un produit ou d'un service 
le marchandage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le marchandage est courant dans les marchés orientaux. 

Mặc cả là phổ biến ở các chợ phương Đông.

02

mặc cả, thỏa thuận

accord informel et parfois peu honnête entre parties, visant un bénéfice mutuel au détriment d'autres 
Các ví dụ
Le politicien a été accusé de marchandage derrière les coulisses. 

Chính trị gia bị cáo buộc marchandage hậu trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng