Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le marchandage
01
mặc cả, thương lượng
discussion entre vendeur et acheteur pour faire baisser le prix d'un produit ou d'un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le marchandage est courant dans les marchés orientaux.
Mặc cả là phổ biến ở các chợ phương Đông.
02
mặc cả, thỏa thuận
accord informel et parfois peu honnête entre parties, visant un bénéfice mutuel au détriment d'autres
Các ví dụ
Le politicien a été accusé de marchandage derrière les coulisses.
Chính trị gia bị cáo buộc marchandage hậu trường.



























