le marais
marais
maʁɛ
mare
malais

Định nghĩa và ý nghĩa của "marais"trong tiếng Pháp

Le marais
01

đầm lầy, vùng đất ngập nước

une zone humide avec de l'eau stagnante et une végétation dense 
le marais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marais
Các ví dụ
Le marais est rempli de roseaux et de plantes aquatiques. 

Đầm lầy đầy sậy và thực vật thủy sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng