le marais
Pronunciation
/maʀɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marais"trong tiếng Pháp

Le marais
01

đầm lầy, vùng đất ngập nước

une zone humide avec de l'eau stagnante et une végétation dense
le marais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marais
Các ví dụ
Il est dangereux de marcher dans le marais sans guide.
Thật nguy hiểm khi đi bộ trong đầm lầy mà không có hướng dẫn viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng