le maquilleur
maquilleur
makijœʁ
makiyoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquilleur"trong tiếng Pháp

Le maquilleur
01

nghệ sĩ trang điểm, chuyên viên trang điểm

professionnel ou professionnelle qui maquille les personnes pour la vie quotidienne, les événements, la mode, la télévision ou le cinéma 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maquilleurs
Các ví dụ
La maquilleuse a préparé l'actrice avant le tournage. 

Người trang điểm đã chuẩn bị cho nữ diễn viên trước khi quay phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng