le maquillage
Pronunciation
/makijaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquillage"trong tiếng Pháp

Le maquillage
01

trang điểm, mỹ phẩm

produits cosmétiques appliqués sur le visage pour embellir ou transformer l'apparence
le maquillage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Je n' aime pas porter trop de maquillage.
Tôi không thích trang điểm quá nhiều mỹ phẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng