le maquillage
maquillage
makijaʒ
makiyazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquillage"trong tiếng Pháp

Le maquillage
01

trang điểm, mỹ phẩm

produits cosmétiques appliqués sur le visage pour embellir ou transformer l'apparence 
le maquillage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a acheté du maquillage bio. 

Cô ấy đã mua mỹ phẩm hữu cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng