le maquereau
Pronunciation
/makʀo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquereau"trong tiếng Pháp

Le maquereau
01

cá thu, cá thu ngừ

poisson marin allongé et argenté, souvent strié de bleu ou vert sur le dos, qui vit en bancs et est apprécié pour sa chair
le maquereau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maquereaux
Các ví dụ
Ce maquereau a été grillé au barbecue.
Con cá thu này đã được nướng trên vỉ nướng.
02

ma cô, người chủ mại dâm

homme qui se livre au proxénétisme ou qui profite financièrement d'une prostituée
Các ví dụ
Ce film montre la vie d' un maquereau dans les années 70.
Bộ phim này cho thấy cuộc sống của một ma cô trong những năm 70.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng