Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le maquereau
01
cá thu, cá thu ngừ
poisson marin allongé et argenté , souvent strié de bleu ou vert sur le dos, qui vit en bancs et est apprécié pour sa chair
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maquereaux
Các ví dụ
Le maquereau est riche en oméga-3.
Cá thu giàu omega-3.
02
ma cô, người chủ mại dâm
homme qui se livre au proxénétisme ou qui profite financièrement d'une prostituée
Các ví dụ
Dans ce roman, il est décrit comme un maquereau.
Trong cuốn tiểu thuyết này, anh ta được mô tả là một ma cô.



























