le manuel scolaire
manuel
manɥɛl
manüel
scolaire
skɔlaɛ̯ʁ
skawlaer

Định nghĩa và ý nghĩa của "manuel scolaire"trong tiếng Pháp

Le manuel scolaire
01

sách giáo khoa, sách học ở trường

livre utilisé pour l'enseignement à l'école 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manuels scolaires
Các ví dụ
J'ai oublié mon manuel scolaire à la maison. 

Tôi đã quên sách giáo khoa của mình ở nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng