Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le manuel scolaire
01
sách giáo khoa, sách học ở trường
livre utilisé pour l'enseignement à l'école
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manuels scolaires
Các ví dụ
J'ai oublié mon manuel scolaire à la maison.
Tôi đã quên sách giáo khoa của mình ở nhà.



























