le maniaque
man
man
man
iaque
jak
yak
matraquemanique

Định nghĩa và ý nghĩa của "maniaque"trong tiếng Pháp

Le maniaque
01

người ám ảnh, kẻ cuồng

personne qui a une obsession excessive pour l'ordre, la propreté ou les détail 
le maniaque definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maniaques
Các ví dụ
Mon frère est un maniaque du rangement. 

Anh trai tôi là một người cuồng sắp xếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng