Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le maniaque
01
người ám ảnh, kẻ cuồng
personne qui a une obsession excessive pour l'ordre, la propreté ou les détail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maniaques
Các ví dụ
Mon frère est un maniaque du rangement.
Anh trai tôi là một người cuồng sắp xếp.



























