Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La malvoyant
[gender: feminine]
01
người khiếm thị, người có thị lực kém
personne dont la vision est partiellement altérée mais non complètement absente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
malvoyants
Các ví dụ
Les feux piétons sonores aident les malvoyants à traverser.
Tín hiệu người đi bộ có âm thanh giúp người khiếm thị qua đường.
Cây Từ Vựng
malvoyant
mal
voyant



























