malhonnête
mal
mal
mal
honnête
ɔnɛt
awnet

Định nghĩa và ý nghĩa của "malhonnête"trong tiếng Pháp

malhonnête
01

qui manque d'honnêteté, qui agit avec mauvaise foi ou avec l'intention de tromper 

malhonnête definition and meaning
thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
malhonnêtes
giống cái số ít
malhonnête
giống cái số nhiều
malhonnêtes
Các ví dụ
Ce vendeur est malhonnête, il a gonflé les prix exprès. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng