malhonnête
Pronunciation
/malɔnɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malhonnête"trong tiếng Pháp

malhonnête
01

متقلب, دغل کار

thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
malhonnêtes
giống cái số ít
malhonnête
giống cái số nhiều
malhonnêtes
Các ví dụ
Il a utilisé des méthodes malhonnêtes pour gagner le concours.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng