Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malgré
01
mặc dù
en dépit de quelque chose, sans être arrêté ou empêché par
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ils ont réussi malgré les difficultés.
Họ đã thành công bất chấp những khó khăn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mặc dù