malgré
mal
mal
mal
gré
gʁe
gre

Định nghĩa và ý nghĩa của "malgré"trong tiếng Pháp

01

mặc dù

en dépit de quelque chose, sans être arrêté ou empêché par 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il est venu malgré la pluie. 

Anh ấy đã đến mặc dù trời mưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng