Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malchanceux
01
không may mắn, xui xẻo
qui n'a pas de chance, à qui il arrive souvent des choses négatives
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus malchanceux
so sánh hơn
plus malchanceux
có thể phân cấp
giống đực số ít
malchanceux
giống đực số nhiều
malchanceux
giống cái số ít
malchanceuse
giống cái số nhiều
malchanceuses
Các ví dụ
C' est un jour malchanceux pour sortir en mer.
Đó là một ngày không may mắn để ra khơi.



























