Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La malbouffe
01
thức ăn vặt không lành mạnh, thức ăn rác
nourriture de mauvaise qualité nutritionnelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les adolescents consomment trop de malbouffe.
Thanh thiếu niên tiêu thụ quá nhiều thức ăn vặt.
Cây Từ Vựng
malbouffe
mal
bouffe



























