le mal de tête
mal
mal
mal
de
tête
tɛt
tet

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal de tête"trong tiếng Pháp

Le mal de tête
01

đau đầu, nhức đầu

douleur ressentie dans la tête 
le mal de tête definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maux de tête
Các ví dụ
J'ai un mal de tête après une longue journée. 

Tôi bị đau đầu sau một ngày dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng