le mal de tête
Pronunciation
/mal də tɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal de tête"trong tiếng Pháp

Le mal de tête
01

đau đầu, nhức đầu

douleur ressentie dans la tête
le mal de tête definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maux de tête
Các ví dụ
Elle prend un médicament pour son mal de tête.
Cô ấy uống thuốc cho cơn đau đầu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng