le mainate
mainate

Định nghĩa và ý nghĩa của "mainate"trong tiếng Pháp

Le mainate
01

chim yểng, yểng

oiseau tropical de la famille des sturnidés, souvent noir ou brillant, réputé pour imiter des sons et la parole humaine 
le mainate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mainates
Các ví dụ
Le mainate est capable d'imiter parfaitement la voix humaine. 

Chim sáo có khả năng bắt chước hoàn hảo giọng nói của con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng