le lys
lys
lɪs
lis
dixsixfilsnice

Định nghĩa và ý nghĩa của "lys"trong tiếng Pháp

Le lys
01

hoa loa kèn, hoa huệ

plante à fleurs grandes et souvent parfumées, appartenant au genre Lilium, symbolisant la pureté dans plusieurs cultures 
le lys definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lys
Các ví dụ
Le lys blanc est symbole de pureté. 

Hoa loa kèn trắng là biểu tượng của sự thuần khiết.

02

hoa bách hợp, hình hoa loa kèn huy hiệu

motif ou symbole représentant le lys, souvent utilisé en héraldique, art ou décoration 
Các ví dụ
Le lys est un symbole de la royauté française. 

Hoa loa kèn là biểu tượng của hoàng gia Pháp.

03

hoa loa kèn, sự trong sạch

qualité de quelqu'un qui agit avec honnêteté, innocence ou droiture ; symbolise la pureté et la vertu 
Các ví dụ
Sa conduite reflète le lys de son caractère. 

Hành vi của anh ấy phản ánh sự trong sạch của tính cách.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng