le lycéen
Pronunciation
/liseɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lycéen"trong tiếng Pháp

Le lycéen
01

học sinh trung học phổ thông, học sinh trường trung học

élève qui fréquente un lycée (établissement secondaire)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lycéens
Các ví dụ
Les lycéens manifestent pour le climat chaque vendredi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng