le lycée
Pronunciation
/lise/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lycée"trong tiếng Pháp

Le lycée
[gender: masculine]
01

trường trung học phổ thông, trường cấp ba

établissement d'enseignement secondaire supérieur pour les élèves de 15 à 18 ans
le lycée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lycées
Các ví dụ
Elle enseigne les mathématiques dans un lycée parisien.
Cô ấy dạy toán tại một trường trung học ở Paris.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng