Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le long métrage
01
phim dài, phim truyện
film de durée standard (généralement plus de 60 minutes) destiné au cinéma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
longs métrages
Các ví dụ
Ce long métrage a remporté la Palme d'Or à Cannes.
Bộ phim dài này đã giành được Cành cọ Vàng tại Cannes.



























