la loge
loge
lɔʊʒ
lawoozh
longe

Định nghĩa và ý nghĩa của "loge"trong tiếng Pháp

La loge
01

phòng thay đồ, phòng trang điểm

pièce où les acteurs se changent et se préparent avant et après la représentation 
la loge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
loges
Các ví dụ
Les acteurs se préparent dans la loge avant la pièce. 

Các diễn viên chuẩn bị trong phòng thay đồ trước vở kịch.

02

chòi canh, lều gác

petite cabine ou pièce pour une personne qui surveille, reçoit ou contrôle l'accès 
Các ví dụ
Le gardien travaille dans la loge à l'entrée du bâtiment. 

Người gác cổng làm việc trong lều ở lối vào tòa nhà.

03

, ghế hạng nhất

petit espace réservé pour les spectateurs dans un théâtre ou un opéra 
Các ví dụ
Ils ont acheté des places dans la loge du premier étage. 

Họ đã mua chỗ ngồi ở tầng một.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng