Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lin
01
lanh, sợi lanh
fibre naturelle végétale produite à partir de la plante de lin, utilisée pour des tissus légers et résistants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lin
Các ví dụ
Cette chemise en lin est idéale pour la chaleur.
Chiếc áo sơ mi lanh này lý tưởng cho thời tiết nóng.
02
cây lanh, hạt lanh
plante cultivée pour ses fibres textiles et ses graines oléagineuses
Các ví dụ
Les champs de lin fleuri sont magnifiques en juin.
Những cánh đồng lanh nở hoa tuyệt đẹp vào tháng Sáu.



























