Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ligne
01
đường, nét
trait droit ou courbe tracé sur une surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lignes
Các ví dụ
Il a dessiné une ligne droite sur le papier.
Anh ấy đã vẽ một đường thẳng trên giấy.
02
tuyến, lộ trình
trajet fixe suivi régulièrement par un moyen de transport comme un bus, un métro, un train ou un avion
Các ví dụ
La ligne 1 du métro traverse toute la ville.
Tuyến 1 của tàu điện ngầm băng qua toàn bộ thành phố.
03
đường dây, đường dây điện thoại
connexion téléphonique, fil ou numéro permettant de communiquer
Các ví dụ
La ligne est occupée, essayez plus tard.
Đường dây đang bận, hãy thử lại sau.
04
dòng, hàng
suite de mots ou de caractères écrits sur une même rangée
Các ví dụ
Lis la première ligne du texte.
Đọc dòng đầu tiên của văn bản.



























