Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les lettres
01
văn học, văn chương
discipline académique qui étudie la langue, la littérature et la culture écrite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle étudie les lettres à l'université depuis trois ans.
Cô ấy đã học văn học ở trường đại học được ba năm.



























