les lettres
Pronunciation
/lɛtʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lettres"trong tiếng Pháp

Les lettres
[gender: feminine]
01

văn học, văn chương

discipline académique qui étudie la langue, la littérature et la culture écrite
les lettres definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a obtenu un diplôme en lettres modernes.
Anh ấy đã lấy được bằng về văn học hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng