le lendemain
lendemain
lɑ̃dmɛ̃
laadme

Định nghĩa và ý nghĩa của "lendemain"trong tiếng Pháp

Le lendemain
01

ngày hôm sau, ngày tiếp theo

jour qui suit immédiatement un autre jour 
le lendemain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lendemains
Các ví dụ
Nous avons quitté Paris le lundi et sommes arrivés le lendemain à Lyon. 

Chúng tôi rời Paris vào thứ Hai và đến Lyon ngày hôm sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng