Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lendemain
[gender: masculine]
01
ngày hôm sau, ngày tiếp theo
jour qui suit immédiatement un autre jour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lendemains
Các ví dụ
Le train est parti hier et le lendemain nous avons reçu les billets.
Tàu đã khởi hành hôm qua và ngày hôm sau chúng tôi nhận được vé.



























