Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
languissant
01
yếu, uể oải
qui manque de force ou d'énergie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus languissant
so sánh hơn
plus languissant
có thể phân cấp
giống đực số ít
languissant
giống đực số nhiều
languissants
giống cái số ít
languissante
giống cái số nhiều
languissantes
Các ví dụ
Elle se sentait languissante après une longue journée.
Cô ấy cảm thấy uể oải sau một ngày dài.
02
u sầu, buồn bã
qui exprime de la mélancolie, de la tristesse ou du désir
Các ví dụ
Il écrivait des lettres languissantes à son amour perdu.
Anh ấy viết những bức thư u sầu cho tình yêu đã mất của mình.



























