le jouet
jouet
ʒwɛ
zhve
joute

Định nghĩa và ý nghĩa của "jouet"trong tiếng Pháp

Le jouet
01

đồ chơi, đồ chơi

objet avec lequel un enfant joue pour se divertir 
le jouet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jouets
Các ví dụ
Ce jouet est très populaire chez les enfants. 

Món đồ chơi này rất phổ biến ở trẻ em.

02

đồ chơi, con rối

personne ou chose manipulée ou utilisée par une force extérieure 
le jouet definition and meaning
Các ví dụ
Il est devenu le jouet du destin. 

Anh ta đã trở thành con rối của số phận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng