le jeudi
jeu
ʒø
zheu
di
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "jeudi"trong tiếng Pháp

Le jeudi
01

thứ Năm, ngày thứ tư trong tuần

quatrième jour de la semaine, entre mercredi et vendredi 
le jeudi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeudis
Các ví dụ
Le jeudi soir, c'est soirée cinéma en famille. 

Tối thứ Năm, là buổi tối xem phim cùng gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng