Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jamais
01
không bao giờ, chẳng bao giờ
indique que quelque chose ne se produit pas à aucun moment
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je ne mange jamais de chocolat le matin .
Tôi không bao giờ ăn sô cô la vào buổi sáng.



























