jamais
ja
ʒa
zha
mais
me

Định nghĩa và ý nghĩa của "jamais"trong tiếng Pháp

01

không bao giờ, chẳng bao giờ

indique que quelque chose ne se produit pas à aucun moment 
jamais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je ne mange jamais de chocolat le matin . 

Tôi không bao giờ ăn sô cô la vào buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng