la jalousie
Pronunciation
/ʒaluzi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jalousie"trong tiếng Pháp

La jalousie
[gender: feminine]
01

sự ghen tị, lòng đố kỵ

sentiment de vouloir ce que quelqu'un d'autre possède, ou peur de perdre ce qu'on a
la jalousie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La jalousie rend les gens malheureux.
Sự ghen tị khiến con người trở nên bất hạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng