la jacinthe
jacinthe
ʒasɛ̃t
zhaset

Định nghĩa và ý nghĩa của "jacinthe"trong tiếng Pháp

La jacinthe
01

hoa lan dạ hương, hoa dạ hương mùa xuân

plante à fleurs printanières très parfumées, poussant à partir d'un bulbe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
jacinthes
Các ví dụ
Les jacinthes fleurissent dans mon jardin au printemps. 

Hoa dạ lan hương nở trong vườn của tôi vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng