ivoire
ivoire
ivwaʁ
ivvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "ivoire"trong tiếng Pháp

01

ngà, màu ngà

qui a une teinte douce, légèrement crème ou blanc-jaune pâle 
ivoire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ivoire
so sánh hơn
plus ivoire
có thể phân cấp
giống đực số ít
ivoire
giống đực số nhiều
ivoire
giống cái số ít
ivoire
giống cái số nhiều
ivoire
Các ví dụ
Elle portait une robe ivoire pour le mariage. 

Cô ấy mặc một chiếc váy ngà cho đám cưới.

L'ivoire
01

ngà voi, ngà

matière dure et blanche provenant des défenses d'éléphant ou d'hippopotame 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'ivoire est utilisé pour fabriquer des bijoux. 

Ngà voi được sử dụng để chế tác đồ trang sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng