Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'issue
01
lối ra, cửa thoát
ouverture ou sortie par laquelle on peut quitter un lieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
issues
Các ví dụ
L' issue de la salle est bien indiquée.
Lối ra của phòng được đánh dấu rõ ràng.
02
kết quả, kết cục
résultat ou fin d'une situation ou d'un événement
Các ví dụ
L' issue de cette affaire dépend de la décision du juge.
Kết quả của vụ việc này phụ thuộc vào quyết định của thẩm phán.



























